Người sinh năm Đinh Mùi nam, ngày 01/06/1967 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Tam Thai, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Dưỡng, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Thai, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Địa Không, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Sứ, Thiên Tài, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Văn Khúc, Phượng Các, Đẩu Quân, Giải Thần, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Trù, Thai Phụ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (52–61t), điểm 2.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):