Người sinh năm Đinh Mùi nam, ngày 08/11/1967 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần, Phong Cáo, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Mã, Thiên Trù, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Đà La, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (54–63t), điểm 2.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):