Người sinh năm Đinh Mùi nam, ngày 12/10/1967 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Địa Không, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Trù, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Bát Tọa, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Kiếp, Hoa Cái, Thiên Thương, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tử, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Tả Phụ, Văn Khúc, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thọ
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (54–63t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):