Trang ChủMệnh KhốNăm 196722/10/1967Đinh Mùi Nữ Giờ Dậu
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2027
Lá Số Đinh Mùi Nữ — Sinh 22/10/1967 Giờ Dậu
Cung Mệnh Thủy Cục Mộc Tam Cục Điểm 6.0/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
ẤT TỴ QUAN LỘC
THIÊN ĐỒNG (Đ)
QUAN PHỦ
THIÊN MÃ (V)
THIÊN TRÙ
HÓA QUYỀN
ĐIẾU KHÁCH
ĐÀ LA (H)
THIÊN HÌNH (H)
BÍNH NGỌ NÔ BỘC
VŨ KHÚC (V)
THIÊN PHỦ (M)
TRỰC PHÙ
LỘC TỒN
TAM THAI
ÂN QUANG
THIÊN THƯƠNG
BÁC SỸ
HỎA TINH (Đ)
ĐINH MÙI THIÊN DI THÂN
THÁI DƯƠNG (Đ)
THÁI ÂM (Đ)
THÁI TUẾ
LỰC SỸ
HOA CÁI
HÓA LỘC
KÌNH DƯƠNG (Đ)
MẬU THÂN TẬT ÁCH
THAM LANG (Đ)
THIẾU DƯƠNG
THANH LONG
BÁT TỌA
THIÊN QUÝ
LƯU HÀ
HỒNG LOAN
CÔ THẦN
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
ĐỊA KIẾP (Đ)
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
THIÊN SỨ
GIÁP THÌN ĐIỀN TRẠCH
PHÁ QUÂN (Đ)
PHÚC ĐỨC
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
THIÊN GIẢI
THIÊN LA
PHỤC BINH
紫微明寶
Đinh Mùi
Cung Mệnh: Mệnh
Thủy
Mộc Tam Cục
KỶ DẬU TÀI BẠCH
THIÊN CƠ (M)
CỰ MÔN (M)
THIÊN VIỆT
LƯU NIÊN VĂN TINH
THIÊN Y
HÓA KHOA
HÓA KỴ
TANG MÔN (Đ)
TIỂU HAO (Đ)
THIÊN RIÊU (Đ)
QUÝ MÃO PHÚC ĐỨC
PHƯỢNG CÁC
ĐỊA GIẢI
GIẢI THẦN
THAI PHỤ
BẠCH HỔ
ĐẠI HAO (Đ)
TUẦN+TRIỆT
CANH TUẤT TỬ TỨC
TỬ VI (V)
THIÊN TƯỚNG (V)
THIẾU ÂM
TƯỚNG QUÂN
ĐỊA VÕNG
NHÂM DẦN PHỤ MẪU
LIÊM TRINH (V)
LONG ĐỨC
HỮU BẬT
THIÊN HỶ
THIÊN QUAN
THIÊN THỌ
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
ĐỊA KHÔNG (Đ)
TUẦN+TRIỆT
TÂN SỬU MỆNH
TUẾ PHÁ
HỶ THẦN
VĂN XƯƠNG (Đ)
VĂN KHÚC (Đ)
THIÊN HƯ (H)
LINH TINH (H)
PHÁ TOÁI
CANH TÝ HUYNH ĐỆ
THẤT SÁT (M)
TỬ PHÙ
TẢ PHỤ
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
PHI LIÊM
TÂN HỢI PHU THÊ
THIÊN LƯƠNG (H)
TẤU THƯ
LONG TRÌ
THIÊN KHỐC (H)
THIÊN KHÔI
THIÊN PHÚC
PHONG CÁO
ĐƯỜNG PHÙ
QUAN PHÙ
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Nhật Nguyệt Chiếu Bích Nhật và Nguyệt đồng cung tại cung xung chiếu → sáng như nhật nguyệt chiếu bích, phú quý hiển hách.
Khoa Quyền Lộc Củng Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc hội chiếu → tam hóa tốt, công danh phú quý tột đỉnh.
📅 Đại Vận
3–12t
Sửu
3.1/10
13–22t
Dần
4.2/10
23–32t
Mão
7.4/10
33–42t
Thìn
6.7/10
43–52t
Tỵ
3.3/10
53–62t
Ngọ
4.2/10
63–72t
Mùi
7/10
73–82t
Thân
5/10
83–92t
Dậu
3.7/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Đinh Mùi nữ, ngày 22/10/1967 giờ Dậu có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh, nạp âm Thủy.
Lá số Đinh Mùi nữ giờ Dậu có những cách cục gì?
Lá số này có 4 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Mệnh Vô Chính Diệu, Nhật Nguyệt Chiếu Bích, Khoa Quyền Lộc Củng.
Điểm cung mệnh của lá số Đinh Mùi nữ giờ Dậu là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.0/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Nhật Nguyệt Chiếu Bích Nhật và Nguyệt đồng cung tại cung xung chiếu → sáng như nhật nguyệt chiếu bích, phú quý hiển hách.
Khoa Quyền Lộc Củng Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc hội chiếu → tam hóa tốt, công danh phú quý tột đỉnh.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư, Phá Toái

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Thiên Đồng sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
◦ Thiên Đồng + sát: lao tâm, sức khỏe kém, bệnh mắt/tiêu hóa
◦ Thiên Đồng + cát tinh: phú quý, uy danh
◦ Thái Dương sáng: thông minh, uy nghi, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Dương + Thiên Hình: mắt có tật
◦ Thái Dương + nhiều cát tinh: phú quý, uy quyền, danh tiếng
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vịMệnh Vô Chính DiệuNhật Nguyệt Chiếu BíchKhoa Quyền Lộc Củng
📋 Phân tích sao
• Xương/Khúc thủ Mệnh: diện mạo thanh tú, thông minh, năng khiếu văn chương/âm nhạc
• Xương/Khúc đắc địa: tài văn học, uy danh, sống lâu
• Xương/Khúc + sát/Tuần/Triệt: công danh trắc trở, tai họa, tù tội
• Hỏa/Linh hãm: thâm hiểm, bệnh thần kinh, cùng khổ, dễ tai họa, tật/yểu
• Khốc/Hư thủ Mệnh: đa sầu đa cảm, ưu phiền
• Khốc/Hư hãm: khốn khổ, buồn nhiều hơn vui
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.1
An Toàn
3.7
Quý Nhân
7.8
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Liêm Trinh (Vượng)

Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Thọ

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
◦ Tử Phủ tại Phụ Mẫu: cha mẹ giàu sang, được thừa hưởng
◦ Liêm Phủ tại Phụ Mẫu: cha mẹ giàu nhưng bất hòa
📋 Phân tích sao
• Liêm Trinh Dần/Thân tại Phụ Mẫu: cha mẹ nghèo, có đức, sớm xa cách
Tiềm Năng
9
Bền Vững
5.6
An Toàn
5.4
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Đế Vượng, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần, Thai Phụ, Tuần+Triệt

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thái Dương sáng tại Phúc Đức: hưởng phúc, sống lâu, họ hàng quý hiển
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
• Phúc Đức vô chính diệu: kém phúc
Tiềm Năng
7
Bền Vững
7.2
An Toàn
5.4
Quý Nhân
5
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Phá Quân (Đắc)

Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Suy, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Địa Kiếp
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất, cơ nghiệp thịnh vượng
◦ Tử Phá tại Điền Trạch: phá tan tổ nghiệp, lập nghiệp xa quê
◦ Tử Tham tại Điền Trạch: không giữ được tổ nghiệp, về sau sa sút
Tiềm Năng
6
Bền Vững
4.2
An Toàn
6.8
Quý Nhân
1
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Thiên Đồng (Đắc) [H.Q]

Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Mã, Thiên Trù, Thiên Hình

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Xương/Khúc tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, văn tài lỗi lạc
◦ Khôi/Việt tại Quan Lộc: có danh chức lớn, lãnh đạo
📋 Phân tích sao
• Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động
Tiềm Năng
7.5
Bền Vững
4.9
An Toàn
4.6
Quý Nhân
7.3
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Vũ Khúc (Vượng)Thiên Phủ (Miếu)

Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tử, Hỏa Tinh, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Thương, Bác Sỹ

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
◦ Tả/Hữu mờ tại Nô Bộc: người giúp việc lừa đảo, bạn bè gian
◦ Đào Hoa tại Nô Bộc: mang lụy vì tình
📋 Phân tích sao
• Lộc Tồn tại Nô Bộc: ít người giúp việc, ít bạn bè
Tiềm Năng
9
Bền Vững
8.9
An Toàn
7.6
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thái Dương (Đắc)Thái Âm (Đắc) [H.L]

Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Hoa Cái

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
📋 Phân tích sao
• Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
Tiềm Năng
6
Bền Vững
6.4
An Toàn
5.6
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Tham Lang (Đắc)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
◦ Tả/Hữu + cát tại Tật Ách: có người giúp lúc nguy
◦ Tả/Hữu + sát tại Tật Ách: rất nguy nan
◦ Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
◦ Liêm Tham tại Tật Ách: mắt kém, tự tối
◦ Liêm Tham + Không/Kiếp tại Tật Ách: chết thảm khốc
◦ Thất Sát tại Tật Ách: mặt có vết, sức khỏe kém
📋 Phân tích sao
• Tham Lang Dần/Thân tại Tật Ách: bệnh chân
• Không/Kiếp tại Tật Ách: mụn nhọt chốc lở
Tiềm Năng
6
Bền Vững
3.4
An Toàn
5.6
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thiên Cơ (Miếu) [H.K]Cự Môn (Miếu) [H.K]

Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Thai, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thiên Mã tại Tài Bạch: kiếm tiền phương xa
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Tài Bạch: tiêu hoang, hao tán, thích cờ bạc
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.9
An Toàn
3.2
Quý Nhân
5.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Tử Vi (Vượng)Thiên Tướng (Vượng)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
Tiềm Năng
9
Bền Vững
7.4
An Toàn
7.6
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Lương (Hãm)

Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Phong Cáo

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Thái Dương sáng: phú quý, vinh hiển, sống đến bạc đầu
◦ Thái Âm sáng: vợ chồng quý hiển, hòa thuận, giàu sang
◦ Thiên Mã tại Phu Thê: gặp nhau nơi xa, kết hôn xa quê
Tiềm Năng
2
Bền Vững
3.9
An Toàn
3.9
Quý Nhân
4
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Thất Sát (Miếu)

Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Tả Phụ, Đào Hoa, Nguyệt Đức

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Kiếp
◦ Lộc Tồn tại Huynh Đệ: ít anh chị em, xa cách sớm, bất hòa
◦ Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái
• Tả/Hữu mờ tại Huynh Đệ: +1 anh chị em
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.9
An Toàn
6.6
Quý Nhân
1
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Sửu
3–12t
3.1/10
ĐV 2
Dần
13–22t
4.2/10
ĐV 3
Mão
23–32t
7.4/10
ĐV 4
Thìn
33–42t
6.7/10
ĐV 5
Tỵ
43–52t
3.3/10
ĐV 6
Ngọ
53–62t
4.2/10
ĐV 7
Mùi
63–72t
7/10
ĐV 8
Thân
73–82t
5/10
ĐV 9
Dậu
83–92t
3.7/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Sửu (3–12t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Sửu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.1/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Nhật Nguyệt Chiếu Bích Nhật và Nguyệt đồng cung tại cung xung chiếu → sáng như nhật nguyệt chiếu bích, phú quý hiển hách.
Khoa Quyền Lộc Củng Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc hội chiếu → tam hóa tốt, công danh phú quý tột đỉnh.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Thiên Mã hội Đà La Thai — bôn ba tai nạn thương tích
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Dần (13–22t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Dần)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Bản mệnh Thủy — hạn đến cung Dần (Mộc): bế tắc, mọi việc trắc trở không xứng ý
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Mão (23–32t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Mão)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Thìn (33–42t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Thìn)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Phá Quân (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Phá Quân sáng — tài lộc công danh hiển đạt
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
⚠ Phá Quân hội Quả Tú — tai nạn đơn độc trên đường
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tỵ (43–52t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Tỵ)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Đắc) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Đà La Thai — bôn ba tai nạn thương tích
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Ngọ (53–62t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Ngọ)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Vượng)
Thiên Phủ (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Mùi (63–72t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Mùi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Đắc)
Thái Âm (Đắc) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Thân (73–82t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Thân)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
5/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tham Lang sáng — hạn hanh thông, có công danh, có hoạnh tài
✦ Đào Hoa hội Sát Phá Liêm Tham Hồng — nên duyên vợ chồng
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
◆ Tham Lang hội Hồng/Đào — thành gia thất
▼ Tham Lang hội Không/Kiếp — bế tắc hao tài truất quan
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Dậu (83–92t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Dậu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Miếu) [Hóa Khoa]
Cự Môn (Miếu) [Hóa Kỵ]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Tuổi Mùi — hạn đến Dậu/Hợi: rất đáng lo ngại
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Thiên Mã hội Đà La Thai — bôn ba tai nạn thương tích
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2027: cung Mùi. Điểm 5.3/10 — ↓ Đang giảm.

⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2026
5.0
Ngọ
2027
5.3
Mùi
2028
5.6
Thân
2029
5.9
Dậu
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2027 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ MùiGiờ ThânGiờ TuấtGiờ HợiXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2026Xem vận năm 2028Sinh 21/10/1967Sinh 23/10/1967Tất cả giờ sinh ngày 22/10/1967Lá số tử vi năm sinh 1967