Người sinh năm Đinh Sửu nữ, ngày 02/03/1997 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Quan Đới, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Lâm Quan, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Không
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Đế Vượng, Tam Thai, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Suy, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tử, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tuyệt, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Thiên Giải, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Địa Kiếp
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (23–32t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):