Người sinh năm Đinh Sửu nam, ngày 14/03/1997 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Linh Tinh, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Địa Giải, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Địa Kiếp, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Sứ, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Không, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Bát Tọa, Ân Quang, Thai Phụ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (26–35t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):