Người sinh năm Đinh Sửu nam, ngày 20/05/1997 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Thai, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tuyệt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Không
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộ, Linh Tinh, Đẩu Quân, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tử, Địa Kiếp, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Suy, Địa Không, Bát Tọa, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Lâm Quan, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Quan Đới, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thiên Giải
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (23–32t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):