Người sinh năm Đinh Sửu nữ, ngày 26/11/1997 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Ân Quang
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Đế Vượng, Tam Thai, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Suy, Địa Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Trù, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tử, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tuyệt, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Phong Cáo
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (23–32t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):