Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 05/11/1977 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thất Sát, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Thọ
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Sứ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Đẩu Quân
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Linh Tinh, Bát Tọa, Ân Quang, Địa Giải, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (46–55t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):