Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 07/11/1977 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Hữu Bật, Văn Xương, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Quan Đới, Địa Không, Địa Giải, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Trù, Đẩu Quân, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Thương, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tuyệt, Lưu Hà, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộ, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tử, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Suy, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Quý, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (44–53t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):