Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 13/05/1977 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hỷ, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Dưỡng, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Thai, Đà La, Tam Thai, Bát Tọa, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tuyệt, Hữu Bật, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Long Trì, Ân Quang, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (44–53t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):