Người sinh năm Đinh Tỵ nữ, ngày 28/12/1977 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Hình, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Văn Khúc, Long Trì, Ân Quang, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Tài, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Suy, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Thiên Sứ
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tử, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Quý
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Thai, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 8 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (42–51t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):