Người sinh năm Đinh Tỵ nữ, ngày 31/12/1977 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tử, Địa Kiếp, Hữu Bật, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Thai, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Dưỡng, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Trù, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Hình, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Lâm Quan, Lưu Hà, Cô Thần, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Suy, Địa Không, Tam Thai, Thiên Quý, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (44–53t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):