Trang ChủMệnh KhốNăm 197408/12/1974Giáp Dần Nữ Giờ Thìn
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2025
Lá Số Giáp Dần Nữ — Sinh 08/12/1974 Giờ Thìn
Cung Mệnh Thủy Cục Thổ Ngũ Cục Điểm 4.7/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
KỶ TỴ PHU THÊ
THIÊN CƠ (V)
THIẾU ÂM
ÂN QUANG
THIÊN TRÙ
CÔ THẦN
LƯU NIÊN VĂN TINH
THIÊN THỌ
THIÊN GIẢI
ĐẠI HAO (H)
CANH NGỌ HUYNH ĐỆ
TỬ VI (M)
VĂN XƯƠNG (H)
LONG TRÌ
PHONG CÁO
QUAN PHÙ
BỆNH PHÙ
THIÊN HÌNH (H)
TÂN MÙI MỆNH
TỬ PHÙ
HỶ THẦN
THIÊN VIỆT
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN HỶ
THIÊN QUAN
ĐƯỜNG PHÙ
ĐỊA KHÔNG (H)
LINH TINH (H)
NHÂM THÂN PHỤ MẪU
PHÁ QUÂN (H)
TUẾ PHÁ
VĂN KHÚC (H)
PHƯỢNG CÁC
THIÊN HƯ (Đ)
THIÊN MÃ (V)
GIẢI THẦN
HÓA QUYỀN
PHI LIÊM
TRIỆT
MẬU THÌN TỬ TỨC
THẤT SÁT (H)
THIÊN KHỐC (H)
ĐỊA GIẢI
THIÊN LA
TANG MÔN (H)
PHỤC BINH
紫微明寶
Giáp Dần
Cung Mệnh: Mệnh
Thủy
Thổ Ngũ Cục
QUÝ DẬU PHÚC ĐỨC
LONG ĐỨC
TẤU THƯ
THIÊN QUÝ
LƯU HÀ
THIÊN PHÚC
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
HỎA TINH (H)
PHÁ TOÁI
TRIỆT
ĐINH MÃO TÀI BẠCH THÂN
THÁI DƯƠNG (V)
THIÊN LƯƠNG (V)
THIẾU DƯƠNG
QUAN PHỦ
ĐÀO HOA
HÓA KỴ
KÌNH DƯƠNG (H)
ĐỊA KIẾP (H)
THIÊN KHÔNG
GIÁP TUẤT ĐIỀN TRẠCH
LIÊM TRINH (M)
THIÊN PHỦ (V)
TƯỚNG QUÂN
HOA CÁI
THIÊN Y
THAI PHỤ
QUỐC ẤN
ĐỊA VÕNG
HÓA LỘC
BẠCH HỔ
THIÊN RIÊU (H)
BÍNH DẦN TẬT ÁCH
VŨ KHÚC (V)
THIÊN TƯỚNG (M)
THÁI TUẾ
LỘC TỒN
BÁC SỸ
HÓA KHOA
THIÊN SỨ
ẤT SỬU THIÊN DI
THIÊN ĐỒNG (H)
CỰ MÔN (H)
TRỰC PHÙ
LỰC SỸ
TẢ PHỤ
HỮU BẬT
TAM THAI
BÁT TỌA
THIÊN KHÔI
HỒNG LOAN
QUẢ TÚ
ĐÀ LA (Đ)
TUẦN
GIÁP TÝ NÔ BỘC
THAM LANG (H)
THANH LONG
THIÊN THƯƠNG
ĐIẾU KHÁCH
TUẦN
ẤT HỢI QUAN LỘC
THÁI ÂM (M)
PHÚC ĐỨC
THIÊN ĐỨC
TIỂU HAO (H)
KIẾP SÁT (Đ)
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Nguyệt Lãng Thiên Môn Thái Âm tọa thủ tại Hợi → như trăng sáng trên thiên môn, thanh cao quyền quý.
Tọa Quý Hưởng Quý Thiên Khôi và Thiên Việt chiếu nhau → quý nhân phù trợ, danh vọng hiển đạt.
📅 Đại Vận
5–14t
Mùi
6.2/10
15–24t
Ngọ
7.7/10
25–34t
Tỵ
5.3/10
35–44t
Thìn
2.9/10
45–54t
Mão
6.6/10
55–64t
Dần
7.6/10
65–74t
Sửu
4.9/10
75–84t
3.6/10
85–94t
Hợi
6.8/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2025.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Giáp Dần nữ, ngày 08/12/1974 giờ Thìn có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh, nạp âm Thủy.
Lá số Giáp Dần nữ giờ Thìn có những cách cục gì?
Lá số này có 5 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Mệnh Vô Chính Diệu, Mệnh Không Thân Kiếp, Nguyệt Lãng Thiên Môn, Tọa Quý Hưởng Quý.
Điểm cung mệnh của lá số Giáp Dần nữ giờ Thìn là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 4.7/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Nguyệt Lãng Thiên Môn Thái Âm tọa thủ tại Hợi → như trăng sáng trên thiên môn, thanh cao quyền quý.
Tọa Quý Hưởng Quý Thiên Khôi và Thiên Việt chiếu nhau → quý nhân phù trợ, danh vọng hiển đạt.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm)

Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Không, Linh Tinh, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Tiểu Hao
◦ Thiên Đồng hãm: vất vả, hay thay đổi, dễ thị phi
◦ Thiên Đồng hãm + sát: lang bạt, bệnh tật, tai nạn, giảm thọ
◦ Thiên Đồng hãm + cát: vẫn có công danh tiền tài
◦ Thiên Đồng + sát: lao tâm, sức khỏe kém, bệnh mắt/tiêu hóa
◦ Đồng Lương đồng cung: phú quý, phúc thọ
◦ Thái Dương sáng: thông minh, uy nghi, giàu sang, sống lâu
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vịMệnh Vô Chính DiệuMệnh Không Thân KiếpTọa Quý Hưởng Quý
📋 Phân tích sao
• Khôi/Việt thủ Mệnh: thường trưởng tử, diện mạo thanh tú, thông minh, cao thượng
• Khôi/Việt + cát tinh: tài văn võ, lãnh đạo giỏi, sớm hiển đạt, phú quý sống lâu
• Khôi/Việt + sát/Tuần/Triệt: công danh trắc trở, tai họa, giảm thọ
• Hỏa/Linh hãm: thâm hiểm, bệnh thần kinh, cùng khổ, dễ tai họa, tật/yểu
• Không/Kiếp hãm: gian tà, ích kỷ, cuộc đời bất như ý, mang tật
Tiềm Năng
6.2
Bền Vững
4
An Toàn
2.6
Quý Nhân
5.5
Minh Bạch
5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Phá Quân (Hãm) [H.Q]

Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tràng Sinh, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần

Thân · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
• Triệt đáo kim cung (Thân) [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
5
Bền Vững
4
An Toàn
8.8
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
9
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Vượng), Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc

Dậu · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao
◦ Thiên Đồng tại Dậu Phúc Đức: giảm thọ, lao tâm, ly tán
◦ Thái Dương sáng tại Phúc Đức: hưởng phúc, sống lâu, họ hàng quý hiển
◦ Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
◦ Phúc Đức vô chính diệu + Không/Kiếp: hưởng phúc sống lâu
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Tuần: rất tốt — Tuần giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
• Phúc Đức vô chính diệu: kém phúc
• Triệt đáo kim cung (Dậu) [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
• Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
Tiềm Năng
6.2
Bền Vững
4.8
An Toàn
5.2
Quý Nhân
4
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Liêm Trinh (Miếu) [H.L]Thiên Phủ (Vượng)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Thai, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Quốc Ấn

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất, cơ nghiệp thịnh vượng
◦ Liêm Tướng tại Điền Trạch: nhà đất trước ít sau nhiều
◦ Vũ Khúc Thìn/Tuất tại Điền Trạch: tổ nghiệp lớn, ngày càng thịnh
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: giữ được tổ nghiệp, phát đạt
◦ Tử Phủ tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: phát đạt mạnh
📋 Phân tích sao
• Thiên Phủ tại Điền Trạch: được hưởng tổ nghiệp
Tiềm Năng
10
Bền Vững
10
An Toàn
8.3
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Thái Âm (Miếu)

Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Khôi/Việt tại Quan Lộc: có danh chức lớn, lãnh đạo
⚙ Cách cục đặc biệt
Nguyệt Lãng Thiên Môn
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.8
An Toàn
3
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộ, Thiên Thương, Tuần

Tý · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
◦ Khốc/Hư tại Nô Bộc: bị người giúp việc oan trách
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
1.6
Bền Vững
3
An Toàn
8.5
Quý Nhân
3.8
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thiên Đồng (Hãm)Cự Môn (Hãm)

Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tử, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa

Sửu · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không
Bại tinh: Đại Hao
◦ Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
• Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
• Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
1.6
Bền Vững
4.3
An Toàn
6.6
Quý Nhân
5.5
Minh Bạch
6
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Vũ Khúc (Vượng) [H.K]Thiên Tướng (Miếu)

Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Sứ, Bác Sỹ

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ
◦ Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
◦ Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
◦ Phá Quân tại Tật Ách: mụn nhọt, tai nạn xe cộ, tự tối
◦ Mã Hình tại Tật Ách: tai nạn xe cộ
◦ Bạch Hổ tại Tật Ách: máu xấu, đau xương
◦ Thiên Hình tại Tật Ách: bệnh phong, dao kéo
📋 Phân tích sao
• Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
Tiềm Năng
10
Bền Vững
7.5
An Toàn
9
Quý Nhân
3.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thái Dương (Vượng) [H.K]Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Suy, Kình Dương, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Không

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Tiểu Hao
◦ Thái Âm sáng tại Tài Bạch: tự lập nghiệp thành công
◦ Song Hao tại Tài Bạch: tiêu hoang, hao tán, thích cờ bạc
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thái Dương sáng tại Tài Bạch: giàu lớn, dễ kiếm tiền
• Không/Kiếp tại Tài Bạch: túng thiếu, cùng khốn
Tiềm Năng
6
Bền Vững
4
An Toàn
2
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Khốc, Địa Giải, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ
Tiềm Năng
2
Bền Vững
2.5
An Toàn
6.6
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Cơ (Vượng)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thái Âm sáng: vợ chồng quý hiển, hòa thuận, giàu sang
◦ Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
◦ Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
◦ Tuần lâm hỏa địa (Tỵ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Cô Thần/Quả Tú: bất hòa, xa cách
Tiềm Năng
8
Bền Vững
6.4
An Toàn
4.9
Quý Nhân
5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Tử Vi (Miếu)

Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Xương, Long Trì, Thiên Hình, Phong Cáo

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Bại tinh: Bạch Hổ
◦ Tử Phủ tại Huynh Đệ: >=3 anh chị em, nhiều người quý hiển
◦ Tử Tham tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, ly tán, vất vả
◦ Lộc Tồn tại Huynh Đệ: ít anh chị em, xa cách sớm, bất hòa
◦ Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
◦ Tuần lâm hỏa địa (Ngọ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Tử Vi đơn Ngọ tại Huynh Đệ: có anh trên, anh chị em khá giả
• Xương/Khúc mờ tại Huynh Đệ: không có anh chị em
Tiềm Năng
10
Bền Vững
8
An Toàn
8
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Mùi
5–14t
6.2/10
ĐV 2
Ngọ
15–24t
7.7/10
ĐV 3
Tỵ
25–34t
5.3/10
ĐV 4
Thìn
35–44t
2.9/10
ĐV 5
Mão
45–54t
6.6/10
ĐV 6
Dần
55–64t
7.6/10
ĐV 7
Sửu
65–74t
4.9/10
ĐV 8
75–84t
3.6/10
ĐV 9
Hợi
85–94t
6.8/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Mùi (5–14t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Mùi)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Tiểu Hao
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Tọa Quý Hưởng Quý Thiên Khôi và Thiên Việt chiếu nhau → quý nhân phù trợ, danh vọng hiển đạt.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Ngọ (15–24t)

📊 Scoring — Cung Huynh Đệ (Ngọ)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Bại tinh: Bạch Hổ
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Tỵ (25–34t)

📊 Scoring — Cung Phu Thê (Tỵ)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Thìn (35–44t)

📊 Scoring — Cung Tử Tức (Thìn)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
2.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thất Sát (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Cung nhập hạn sinh chính diệu, chính diệu sinh bản mệnh — thuận lý
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Thất Sát mờ — buồn bực đau ốm có tang, thất bại
▼ Thất Sát hội Liêm Tham Phượng — bị trách oan
▼ Văn Xương/Khúc mờ — sức khỏe kém, hao tài kiện tụng
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Thất Sát mờ hội sát tinh — tai nạn xe cộ đao thương
⚠ Thất Sát ở Tứ Mộ hạn xấu — nguy hiểm tính mạng
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Mão (45–54t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Mão)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Vượng) [Hóa Kỵ]
Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Dần (55–64t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Dần)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Vượng) [Hóa Khoa]
Thiên Tướng (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Lộc Tồn hội Thiên Mã — mưu sự toại lòng, buôn bán phát đạt
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Bản mệnh Thủy — hạn đến cung Dần (Mộc): bế tắc, mọi việc trắc trở không xứng ý
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Sửu (65–74t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Sửu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Hãm)
Cự Môn (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không
Bại tinh: Đại Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Tý (75–84t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Tý)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tham Lang mờ — hao tài phóng đãng, bế tắc, truất quan
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Tuổi Dần/Mão — hạn đến Tý/Hợi: kỵ năm hạn và năm xung
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Hợi (85–94t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Hợi)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Âm (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
⚙ Cách cục liên quan
Nguyệt Lãng Thiên Môn Thái Âm tọa thủ tại Hợi → như trăng sáng trên thiên môn, thanh cao quyền quý.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
⚠ Tuổi Dần/Mão — hạn đến Tý/Hợi: kỵ năm hạn và năm xung
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2025: cung Tỵ. Điểm 7.0/10 — ↓ Đang giảm.

⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2024
6.9
Thìn
2025
7.0
Tỵ
2026
7.0
Ngọ
2027
7.1
Mùi
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2025 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ DầnGiờ MãoGiờ TỵGiờ NgọXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2024Xem vận năm 2026Sinh 07/12/1974Sinh 09/12/1974Tất cả giờ sinh ngày 08/12/1974Lá số tử vi năm sinh 1974