Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 19/09/1974 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Long Trì, Ân Quang
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Thương
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Linh Tinh, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Văn Khúc, Hoa Cái, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Bát Tọa, Thai Phụ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tam Thai, Địa Giải, Bác Sỹ
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (46–55t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):