Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 22/09/1974 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân, Giải Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Xương, Bát Tọa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Suy, Địa Không, Hoa Cái, Thiên Tài, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Bệnh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tử, Địa Kiếp, Thiên Quý, Thiên Thọ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tuyệt, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Ân Quang, Địa Giải, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Khốc, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Long Trì
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (54–63t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):