Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 25/04/1974 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Đào Hoa, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Tài, Thiên Riêu
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Long Trì
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Ân Quang, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Thọ, Địa Giải, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Linh Tinh, Thiên Hình, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (46–55t), điểm 7.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):