Người sinh năm Giáp Dần nữ, ngày 28/01/1974 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tử, Tả Phụ, Thiên Khốc, Ân Quang, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Suy, Long Trì, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Giải, Giải Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Tam Thai, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Quý, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Dưỡng, Văn Xương, Đẩu Quân, Phong Cáo, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Không, Linh Tinh, Thiên Khôi, Hồng Loan
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Không
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (53–62t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):