Người sinh năm Giáp Thân nam, ngày 11/12/2004 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Không, Long Trì
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Văn Khúc, Ân Quang
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Mộ, Hoa Cái, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Thai, Tam Thai, Thiên Thọ, Thiên Hình, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Quan, Thiên Sứ
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Tài, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Mộc Dục, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Không
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Cô Thần
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (22–31t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):