Người sinh năm Giáp Thân nữ, ngày 22/09/2004 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Cô Thần, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Văn Xương, Long Trì, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hữu Bật, Thiên Thọ, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Thai, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Hình, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Sứ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Tam Thai, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khốc, Quốc Ấn
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (16–25t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):