Người sinh năm Giáp Thìn nam, ngày 11/11/1964 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thất Sát, nạp âm Hỏa. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Đẩu Quân, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Quan Đới, Hoa Cái, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Đế Vượng, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quý, Giải Thần, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Tài, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Bệnh, Long Trì, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Thương, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tử, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Tuyệt, Hồng Loan, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Thai, Văn Khúc
Tý
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thai Phụ
Dần · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (56–65t), điểm 5.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):