Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 07/07/1994 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Phong Cáo, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Văn Khúc, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Xương, Long Trì, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Hư
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Trù, Hồng Loan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Hữu Bật
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Tài, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Phúc, Tuần+Triệt
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (26–35t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):