Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 12/08/1994 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Phủ, nạp âm Hỏa. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Giải, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hư
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Quý
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Mã, Phong Cáo, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Linh Tinh, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Tả Phụ, Văn Khúc, Hoa Cái, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Phượng Các, Thiên Tài, Thiên Thọ, Giải Thần, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Phá Toái, Địa Giải
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (26–35t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):