Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 18/02/1994 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Hỏa. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Thiên Hư, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tử
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộ, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Đẩu Quân, Thiên Giải, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Dưỡng, Hữu Bật, Hoa Cái, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Xương, Phượng Các, Tam Thai, Giải Thần, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Riêu
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Khúc, Long Trì, Bát Tọa, Thiên Tài, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (33–42t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):