Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 23/03/1994 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Đế Vượng, Linh Tinh, Phượng Các, Đẩu Quân, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Trù, Hồng Loan, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Thai
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Mã, Địa Giải, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Quan Đới, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Hình, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (32–41t), điểm 7.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):