Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 26/01/1994 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tử, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tuyệt, Tam Thai, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Dưỡng, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Thiên Hình, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Mã
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Không, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (32–41t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):