Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 19/09/1984 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Suy, Địa Không, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú, Thiên Thọ
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Bệnh, Tả Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tử, Địa Kiếp
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Hồng Loan, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Dưỡng, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hư, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Quan, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (44–53t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):