Trang ChủMệnh KhốNăm 198422/01/1984Quý Hợi Nữ Giờ Tỵ
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2020
Lá Số Quý Hợi Nữ — Sinh 22/01/1984 Giờ Tỵ
Cung Mệnh Thủy Cục Mộc Tam Cục Điểm 5.8/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
KỶ TỴ TỬ TỨC
TUẾ PHÁ
TẤU THƯ
VĂN XƯƠNG (Đ)
THIÊN HƯ (H)
THIÊN VIỆT
THIÊN MÃ (V)
THIÊN PHÚC
ĐẨU QUÂN
THIÊN THỌ
ĐƯỜNG PHÙ
LINH TINH (Đ)
CANH NGỌ PHU THÊ THÂN
THIÊN CƠ (Đ)
LONG ĐỨC
THIÊN QUAN
ĐỊA GIẢI
PHI LIÊM
ĐỊA KHÔNG (H)
TÂN MÙI HUYNH ĐỆ
TỬ VI (Đ)
PHÁ QUÂN (V)
HỶ THẦN
THIÊN KHỐC (H)
HOA CÁI
THIÊN TÀI
THIÊN GIẢI
PHONG CÁO
HÓA LỘC
BẠCH HỔ
NHÂM THÂN MỆNH
PHÚC ĐỨC
THIÊN ĐỨC
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN HÌNH (Đ)
MẬU THÌN TÀI BẠCH
THÁI DƯƠNG (V)
TỬ PHÙ
TƯỚNG QUÂN
BÁT TỌA
NGUYỆT ĐỨC
HỒNG LOAN
THIÊN LA
ĐỊA KIẾP (H)
紫微明寶
Quý Hợi
Cung Mệnh: Mệnh
Thủy
Mộc Tam Cục
QUÝ DẬU PHỤ MẪU
THIÊN PHỦ (B)
VĂN KHÚC (B)
ĐIẾU KHÁCH
ĐẠI HAO (Đ)
PHÁ TOÁI
ĐINH MÃO TẬT ÁCH
VŨ KHÚC (Đ)
THẤT SÁT (H)
TẢ PHỤ
LONG TRÌ
THIÊN QUÝ
THIÊN KHÔI
LƯU NIÊN VĂN TINH
QUAN PHÙ
TIỂU HAO (Đ)
THIÊN SỨ
GIÁP TUẤT PHÚC ĐỨC
THÁI ÂM (M)
TRỰC PHÙ
TAM THAI
THIÊN TRÙ
THIÊN HỶ
QUẢ TÚ
ĐỊA VÕNG
HÓA KHOA
PHỤC BINH
BÍNH DẦN THIÊN DI
THIÊN ĐỒNG (M)
THIÊN LƯƠNG (V)
THIẾU ÂM
THANH LONG
LƯU HÀ
CÔ THẦN
HỎA TINH (Đ)
ẤT SỬU NÔ BỘC
THIÊN TƯỚNG (Đ)
LỰC SỸ
THIÊN THƯƠNG
TANG MÔN (H)
KÌNH DƯƠNG (Đ)
TUẦN+TRIỆT
GIÁP TÝ QUAN LỘC
CỰ MÔN (V)
THIẾU DƯƠNG
LỘC TỒN
ĐÀO HOA
THIÊN Y
BÁC SỸ
HÓA QUYỀN
THIÊN KHÔNG
THIÊN RIÊU (H)
TUẦN+TRIỆT
ẤT HỢI ĐIỀN TRẠCH
LIÊM TRINH (H)
THAM LANG (H)
THÁI TUẾ
QUAN PHỦ
HỮU BẬT
PHƯỢNG CÁC
ÂN QUANG
GIẢI THẦN
THAI PHỤ
HÓA KỴ
ĐÀ LA (H)
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Sinh Địa Cung Mệnh là Sinh địa của bản mệnh → rất tốt, phát triển bền vững.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
📅 Đại Vận
3–12t
Thân
8.3/10
13–22t
Dậu
3.3/10
23–32t
Tuất
4.4/10
33–42t
Hợi
6.3/10
43–52t
8.1/10
53–62t
Sửu
2.5/10
63–72t
Dần
5.1/10
73–82t
Mão
6.5/10
83–92t
Thìn
7.7/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Quý Hợi nữ, ngày 22/01/1984 giờ Tỵ có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh, nạp âm Thủy.
Lá số Quý Hợi nữ giờ Tỵ có những cách cục gì?
Lá số này có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Sinh Địa, Mệnh Vô Chính Diệu.
Điểm cung mệnh của lá số Quý Hợi nữ giờ Tỵ là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 5.8/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Sinh Địa Cung Mệnh là Sinh địa của bản mệnh → rất tốt, phát triển bền vững.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Hình, Quốc Ấn

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Kiếp
◦ Thiên Đồng sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
◦ Thiên Đồng + sát: lao tâm, sức khỏe kém, bệnh mắt/tiêu hóa
◦ Đồng Lương đồng cung: phú quý, phúc thọ
◦ Thái Dương sáng: thông minh, uy nghi, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Dương + Thiên Hình: mắt có tật
◦ Cự Môn sáng: thông minh, giỏi lý luận, giàu sang, sống lâu
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vịSinh ĐịaMệnh Vô Chính Diệu
Tiềm Năng
9.5
Bền Vững
7.9
An Toàn
5.6
Quý Nhân
1
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Thiên Phủ (Bình)

Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Thai, Văn Khúc, Phá Toái

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
Tiềm Năng
4
Bền Vững
5.9
An Toàn
5.9
Quý Nhân
7.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Thái Âm (Miếu) [H.K]

Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Dưỡng, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
◦ Thái Dương sáng tại Phúc Đức: hưởng phúc, sống lâu, họ hàng quý hiển
Tiềm Năng
10
Bền Vững
5.6
An Toàn
4.4
Quý Nhân
0
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Liêm Trinh (Hãm)Tham Lang (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Hữu Bật, Phượng Các, Ân Quang, Giải Thần

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Tử Phá tại Điền Trạch: phá tan tổ nghiệp, lập nghiệp xa quê
◦ Tử Tham tại Điền Trạch: không giữ được tổ nghiệp, về sau sa sút
◦ Liêm Phá tại Điền Trạch: lập nghiệp đầu thất bại, sau bền
◦ Vũ Phá tại Điền Trạch: phá tan rồi mới ổn định
Tiềm Năng
2
Bền Vững
0.9
An Toàn
5.6
Quý Nhân
7.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Cự Môn (Vượng) [H.Q]

Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
📋 Phân tích sao
• Lộc Tồn tại Quan Lộc: có danh chức và tài lộc, tổ chức tốt
Tiềm Năng
10
Bền Vững
7.9
An Toàn
5.6
Quý Nhân
0
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thiên Tướng (Đắc)

Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Thương, Tuần+Triệt

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt sáng tại Nô Bộc: bạn bè có danh chức, kết giao người quyền thế
◦ Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
◦ Khốc/Hư tại Nô Bộc: bị người giúp việc oan trách
Tiềm Năng
6
Bền Vững
4.4
An Toàn
5.9
Quý Nhân
5.8
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thiên Đồng (Miếu)Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Cô Thần

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
◦ Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
Tiềm Năng
10
Bền Vững
6.4
An Toàn
4.6
Quý Nhân
1
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Vũ Khúc (Đắc)Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Đế Vượng, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Sứ

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tả/Hữu + sát tại Tật Ách: rất nguy nan
◦ Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
◦ Liêm Tham tại Tật Ách: mắt kém, tự tối
◦ Phá Quân tại Tật Ách: mụn nhọt, tai nạn xe cộ, tự tối
◦ Đà La tại Tật Ách: đau răng, tỳ vết đầu mặt
◦ Bạch Hổ tại Tật Ách: máu xấu, đau xương
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu + cát tại Tật Ách: có người giúp lúc nguy
• Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
• Thất Sát tại Tật Ách: mặt có vết, sức khỏe kém
• Song Hao tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
Tiềm Năng
6.3
Bền Vững
3.2
An Toàn
6.2
Quý Nhân
5.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thái Dương (Vượng)

Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Suy, Địa Kiếp, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Kiếp
◦ Thái Âm sáng tại Tài Bạch: tự lập nghiệp thành công
📋 Phân tích sao
• Thái Dương sáng tại Tài Bạch: giàu lớn, dễ kiếm tiền
• Không/Kiếp tại Tài Bạch: túng thiếu, cùng khốn
Tiềm Năng
9
Bền Vững
8.7
An Toàn
6.8
Quý Nhân
1
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
Tiềm Năng
1.4
Bền Vững
2.6
An Toàn
3.7
Quý Nhân
7.3
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Cơ (Đắc)

Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tử, Địa Không, Thiên Quan, Địa Giải

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
◦ Thái Âm sáng: vợ chồng quý hiển, hòa thuận, giàu sang
◦ Lộc Tồn tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, tránh bất hòa
◦ Cô Thần/Quả Tú: bất hòa, xa cách
◦ Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
Tiềm Năng
7
Bền Vững
7.9
An Toàn
6.6
Quý Nhân
1
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Tử Vi (Đắc)Phá Quân (Vượng) [H.L]

Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Giải, Phong Cáo

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Tử Tham tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, ly tán, vất vả
◦ Khôi/Việt tại Huynh Đệ: anh chị em quý hiển
◦ Tả/Hữu mờ tại Huynh Đệ: +1 anh chị em
◦ Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
◦ Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao âm: chị/em gái nhiều hơn anh/em trai
• Tử Phá tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, di bào, xa cách sớm, bất hòa
Tiềm Năng
6
Bền Vững
3.4
An Toàn
4.2
Quý Nhân
5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Thân
3–12t
8.3/10
ĐV 2
Dậu
13–22t
3.3/10
ĐV 3
Tuất
23–32t
4.4/10
ĐV 4
Hợi
33–42t
6.3/10
ĐV 5
43–52t
8.1/10
ĐV 6
Sửu
53–62t
2.5/10
ĐV 7
Dần
63–72t
5.1/10
ĐV 8
Mão
73–82t
6.5/10
ĐV 9
Thìn
83–92t
7.7/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Thân (3–12t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Thân)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Kiếp
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Sinh Địa Cung Mệnh là Sinh địa của bản mệnh → rất tốt, phát triển bền vững.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Dậu (13–22t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Dậu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Phủ (Bình)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Tuất (23–32t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Tuất)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
4.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Âm (Miếu) [Hóa Khoa]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Hợi (33–42t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Hợi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Hãm)
Tham Lang (Hãm) [Hóa Kỵ]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Tuổi Hợi — hạn đến Hợi/Tỵ: rất kỵ gặp Kình Đà nhập hạn
⚠ Linh Tinh hội Xương Vũ Đà — chết đuối hoặc tù tội
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tý (43–52t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Tý)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8.1/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Cự Môn (Vượng) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Cự Môn sáng — toại lòng, hoạnh phát danh tài, thắng tranh chấp
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Sửu (53–62t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Sửu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
2.5/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Tướng (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Thiên Tướng sáng — toại lòng danh tài hưng vượng, có hoạnh tài
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Dần (63–72t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Dần)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.1/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Miếu)
Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
🔮 Luận đoán vận hạn
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Bản mệnh Thủy — hạn đến cung Dần (Mộc): bế tắc, mọi việc trắc trở không xứng ý
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Mão (73–82t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Mão)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.5/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Đắc)
Thất Sát (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Đà La
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Thìn (83–92t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Thìn)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
7.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Kiếp
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2020: cung . Điểm 6.3/10 — ↓ Đang giảm.

⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2019
6.1
Hợi
2020
6.3
2021
6.5
Sửu
2022
6.7
Dần
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2020 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ MãoGiờ ThìnGiờ NgọGiờ MùiXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2021Sinh 21/01/1984Sinh 23/01/1984Tất cả giờ sinh ngày 22/01/1984Lá số tử vi năm sinh 1984