Người sinh năm Giáp Tý nữ, ngày 29/05/1984 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Quan, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Linh Tinh, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Thai, Phượng Các, Quả Tú, Địa Giải, Giải Thần, Quốc Ấn
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Giải, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Mộ, Văn Xương, Thiên Thương, Thiên Hình, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Thiên Khôi, Thiên Không
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Bát Tọa, Ân Quang, Hồng Loan, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Hư
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (35–44t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):