Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 11/09/1969 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tử, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thọ, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Bệnh, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Giải
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Suy, Địa Không, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Hình, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Hữu Bật
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Phá Toái, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Quả Tú, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Khốc, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Thai, Tả Phụ, Thiên Không, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tuyệt, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Đường Phù
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (52–61t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):