Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 14/12/1969 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tử
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Phá Toái, Thiên Thọ, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Suy, Linh Tinh, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Không, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Thai, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài, Giải Thần
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Tả Phụ, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộ, Địa Không, Thiên Hư, Tuần
Mão · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (53–62t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):