Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 19/02/1969 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tử, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Thai Phụ, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Suy, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Thiên Riêu
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Thương, Đẩu Quân
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Hư, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Xương, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Không, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Thai, Đà La, Tam Thai, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Giải, Triệt
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (54–63t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):