Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 22/09/1969 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Giải, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Hồng Loan, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Đà La, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Không, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Mã, Cô Thần, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Thiên Thọ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Địa Giải, Quốc Ấn
Dần · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (56–65t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):