Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 22/10/1969 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Hư, Bát Tọa, Địa Giải, Phong Cáo, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Sứ, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Phá Toái, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Thai, Đà La, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Thọ, Triệt
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (54–63t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):