Trang ChủMệnh KhốNăm 196931/07/1969Kỷ Dậu Nam Giờ Mão
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2022
Lá Số Kỷ Dậu Nam — Sinh 31/07/1969 Giờ Mão
Cung Mệnh ⭐ Thái Dương Thổ Cục Mộc Tam Cục Điểm 7.1/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
KỶ TỴ PHỤ MẪU
LỰC SỸ
HỮU BẬT
PHONG CÁO
BẠCH HỔ
ĐÀ LA (H)
PHÁ TOÁI
CANH NGỌ PHÚC ĐỨC
THIÊN CƠ (Đ)
PHÚC ĐỨC
LỘC TỒN
ĐÀO HOA
LƯU HÀ
THIÊN ĐỨC
HỒNG LOAN
THIÊN Y
BÁC SỸ
THIÊN RIÊU (H)
TÂN MÙI ĐIỀN TRẠCH
TỬ VI (Đ)
PHÁ QUÂN (V)
QUAN PHỦ
VĂN XƯƠNG (Đ)
VĂN KHÚC [K] (Đ)
QUẢ TÚ
ĐẨU QUÂN
THIÊN THỌ
ĐIẾU KHÁCH
KÌNH DƯƠNG (Đ)
NHÂM THÂN QUAN LỘC
TRỰC PHÙ
THIÊN VIỆT
THIÊN TRÙ
PHỤC BINH
ĐỊA KHÔNG (Đ)
TRIỆT
MẬU THÌN MỆNH
THÁI DƯƠNG (V)
LONG ĐỨC
THANH LONG
THIÊN LA
紫微明寶
Kỷ Dậu
Cung Mệnh: Mệnh
Thổ
Mộc Tam Cục
QUÝ DẬU NÔ BỘC
THIÊN PHỦ (B)
THÁI TUẾ
TẢ PHỤ
THIÊN KHỐC (H)
THIÊN QUAN
THIÊN THƯƠNG
LƯU NIÊN VĂN TINH
THAI PHỤ
ĐẠI HAO (Đ)
TRIỆT
ĐINH MÃO HUYNH ĐỆ
VŨ KHÚC (Đ)
THẤT SÁT (H)
TUẾ PHÁ
THIÊN HƯ (H)
THIÊN QUÝ
HÓA LỘC
TIỂU HAO (Đ)
TUẦN
GIÁP TUẤT THIÊN DI THÂN
THÁI ÂM (M)
THIẾU DƯƠNG
ĐỊA VÕNG
BỆNH PHÙ
THIÊN KHÔNG
BÍNH DẦN PHU THÊ
THIÊN ĐỒNG (M)
THIÊN LƯƠNG (V)
TỬ PHÙ
TƯỚNG QUÂN
TAM THAI
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN PHÚC
QUỐC ẤN
HÓA KHOA
ĐỊA KIẾP (Đ)
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN HÌNH (Đ)
TUẦN
ẤT SỬU TỬ TỨC
THIÊN TƯỚNG (Đ)
TẤU THƯ
LONG TRÌ
PHƯỢNG CÁC
HOA CÁI
THIÊN TÀI
THIÊN GIẢI
GIẢI THẦN
QUAN PHÙ
LINH TINH (H)
GIÁP TÝ TÀI BẠCH
CỰ MÔN (V)
THIẾU ÂM
BÁT TỌA
THIÊN KHÔI
THIÊN HỶ
ĐỊA GIẢI
PHI LIÊM
HỎA TINH (H)
ẤT HỢI TẬT ÁCH
LIÊM TRINH (H)
THAM LANG (H)
HỶ THẦN
ÂN QUANG
THIÊN MÃ (V)
CÔ THẦN
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA QUYỀN
TANG MÔN (H)
THIÊN SỨ
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa Nhiều sao sáng sủa hội hợp → lập nghiệp ở phương xa, rất thịnh vượng.
📅 Đại Vận
3–12t
Thìn
5.3/10
13–22t
Mão
3.9/10
23–32t
Dần
3.7/10
33–42t
Sửu
6.3/10
43–52t
4.9/10
53–62t
Hợi
4.1/10
63–72t
Tuất
4.6/10
73–82t
Dậu
5.8/10
83–92t
Thân
4.9/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2022.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Kỷ Dậu nam, ngày 31/07/1969 giờ Mão có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thổ.
Lá số Kỷ Dậu nam giờ Mão có những cách cục gì?
Lá số này có 2 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa.
Điểm cung mệnh của lá số Kỷ Dậu nam giờ Mão là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 7.1/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa Nhiều sao sáng sủa hội hợp → lập nghiệp ở phương xa, rất thịnh vượng.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Thái Dương (Vượng)

Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tử, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
◦ Thái Dương + nhiều cát tinh: phú quý, uy quyền, danh tiếng
◦ Thái Dương sáng + Tuần/Triệt: sức khỏe kém, công danh khó
◦ Thái Âm sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Âm sáng + sinh ngày: kém tốt
◦ Cự Môn sáng: thông minh, giỏi lý luận, giàu sang, sống lâu
◦ Cự Môn + sát: thị phi, kiện cáo, bệnh tật
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị
📋 Phân tích sao
• Thái Dương sáng: thông minh, uy nghi, giàu sang, sống lâu
Tiềm Năng
8.5
Bền Vững
6.4
An Toàn
5.6
Quý Nhân
4
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Hữu Bật, Phá Toái, Phong Cáo

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Liêm Phủ tại Phụ Mẫu: cha mẹ giàu nhưng bất hòa
◦ Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Phụ Mẫu vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
Tiềm Năng
1.4
Bền Vững
3.4
An Toàn
4.9
Quý Nhân
4
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Thiên Cơ (Đắc)

Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Suy, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Kiếp
◦ Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
◦ Tuần lâm hỏa địa (Ngọ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
7
Bền Vững
7.9
An Toàn
5.6
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Tử Vi (Đắc)Phá Quân (Vượng)

Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Đẩu Quân

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất, cơ nghiệp thịnh vượng
◦ Tử Tham tại Điền Trạch: không giữ được tổ nghiệp, về sau sa sút
◦ Liêm Tướng tại Điền Trạch: nhà đất trước ít sau nhiều
◦ Liêm Phá tại Điền Trạch: lập nghiệp đầu thất bại, sau bền
◦ Vũ Phá tại Điền Trạch: phá tan rồi mới ổn định
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tử Phá tại Điền Trạch: phá tan tổ nghiệp, lập nghiệp xa quê
Tiềm Năng
6
Bền Vững
1.9
An Toàn
5.6
Quý Nhân
4.3
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Trù, Triệt

Thân · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
◦ Quan Lộc vô chính diệu có Nhật/Nguyệt: công danh rực rỡ, uy quyền hiển hách
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Tuần: rất tốt — Tuần giải trừ cung trống
◦ Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Khôi/Việt tại Quan Lộc: có danh chức lớn, lãnh đạo
• Quan Lộc vô chính diệu + Tuần/Triệt: khó đầu sau hiển đạt nhưng không bền
• Triệt đáo kim cung (Thân) [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
• Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
Tiềm Năng
7.7
Bền Vững
5.6
An Toàn
5.4
Quý Nhân
3
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thiên Phủ (Bình)

Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh

Dậu · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Dậu): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu mờ tại Nô Bộc: người giúp việc lừa đảo, bạn bè gian
• Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
• Khốc/Hư tại Nô Bộc: bị người giúp việc oan trách
• Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
• Triệt đáo kim cung (Dậu) [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
4.4
Bền Vững
7.4
An Toàn
6.6
Quý Nhân
3.5
Minh Bạch
9
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thái Âm (Miếu)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Không, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Kiếp
◦ Lộc tại Thiên Di: dễ kiếm tiền, gặp may mắn, buôn bán phát tài
◦ Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
◦ Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
⚙ Cách cục đặc biệt
Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa
Tiềm Năng
10
Bền Vững
8.7
An Toàn
6.8
Quý Nhân
1
Minh Bạch
8
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Liêm Trinh (Hãm)Tham Lang (Hãm) [H.Q]

Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Đường Phù

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
◦ Tả/Hữu + cát tại Tật Ách: có người giúp lúc nguy
◦ Tả/Hữu + sát tại Tật Ách: rất nguy nan
◦ Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
◦ Thất Sát tại Tật Ách: mặt có vết, sức khỏe kém
◦ Phá Quân tại Tật Ách: mụn nhọt, tai nạn xe cộ, tự tối
📋 Phân tích sao
• Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
• Liêm Tham tại Tật Ách: mắt kém, tự tối
• Tang Môn tại Tật Ách: bệnh khí huyết, tim yếu
Tiềm Năng
2
Bền Vững
0.9
An Toàn
4.9
Quý Nhân
5.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Cự Môn (Vượng)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Dưỡng, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Địa Giải

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
◦ Thái Dương sáng tại Tài Bạch: giàu lớn, dễ kiếm tiền
◦ Không/Kiếp đắc tại Tài Bạch: hoạnh phát hoạnh phá
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
9
Bền Vững
7.9
An Toàn
6.6
Quý Nhân
4
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thiên Tướng (Đắc)

Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Thai, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao
Tiềm Năng
6
Bền Vững
5.1
An Toàn
5.4
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Đồng (Miếu)Thiên Lương (Vượng) [H.K]

Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Kiếp, Tam Thai, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Phúc

Dần · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
◦ Thái Âm sáng: vợ chồng quý hiển, hòa thuận, giàu sang
◦ Lộc Tồn tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, tránh bất hòa
◦ Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
8.8
Bền Vững
8.4
An Toàn
7.8
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Vũ Khúc (Đắc) [H.L]Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Hư, Thiên Quý, Tuần

Mão · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Kình Dương
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tử Phủ tại Huynh Đệ: >=3 anh chị em, nhiều người quý hiển
◦ Tử Phá tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, di bào, xa cách sớm, bất hòa
◦ Tử Tham tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, ly tán, vất vả
◦ Xương/Khúc sáng tại Huynh Đệ: +3 anh chị em, thông minh, quý hiển
◦ Tả/Hữu mờ tại Huynh Đệ: +1 anh chị em
◦ Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái
• Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
• Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
6.4
Bền Vững
2.2
An Toàn
7.7
Quý Nhân
4.3
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Thìn
3–12t
5.3/10
ĐV 2
Mão
13–22t
3.9/10
ĐV 3
Dần
23–32t
3.7/10
ĐV 4
Sửu
33–42t
6.3/10
ĐV 5
43–52t
4.9/10
ĐV 6
Hợi
53–62t
4.1/10
ĐV 7
Tuất
63–72t
4.6/10
ĐV 8
Dậu
73–82t
5.8/10
ĐV 9
Thân
83–92t
4.9/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Thìn (3–12t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Thìn)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Mão (13–22t)

📊 Scoring — Cung Huynh Đệ (Mão)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Đắc) [Hóa Lộc]
Thất Sát (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Kình Dương
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh CN — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Bản mệnh Thổ — hạn đến cung Mão (Mộc): suy nhược, bị hoài thương, dễ mắc bệnh nguy hiểm
⚠ Tuổi Dậu — hạn đến Dậu/Mão: rất kỵ gặp Kình Đà nhập hạn
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Dần (23–32t)

📊 Scoring — Cung Phu Thê (Dần)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🔴
3.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Miếu)
Thiên Lương (Vượng) [Hóa Khoa]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Không, Địa Kiếp
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Sửu (33–42t)

📊 Scoring — Cung Tử Tức (Sửu)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Tướng (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Mệnh CN — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Thiên Tướng sáng — toại lòng danh tài hưng vượng, có hoạnh tài
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tý (43–52t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Tý)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
4.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Cự Môn (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh CN — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Cự Môn sáng — toại lòng, hoạnh phát danh tài, thắng tranh chấp
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Hợi (53–62t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Hợi)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.1/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Hãm)
Tham Lang (Hãm) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Mệnh CN — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Xương/Khúc hội Liêm Kình Đà — tai nạn khủng khiếp hoặc tù tội
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Tuất (63–72t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Tuất)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
4.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Âm (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Lộc Tồn
Sát tinh: Địa Kiếp
⚙ Cách cục liên quan
Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa Nhiều sao sáng sủa hội hợp → lập nghiệp ở phương xa, rất thịnh vượng.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Lộc Tồn hội Không/Kiếp — đau yếu mất của
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Dậu (73–82t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Dậu)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
5.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Phủ (Bình)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Linh Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thai — có tin mang thai
✦ Triệt đáo Kim cung (Thân/Dậu) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Tuổi Dậu — hạn đến Dậu/Mão: rất kỵ gặp Kình Đà nhập hạn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Thân (83–92t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Thân)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
4.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Hạn vô chính diệu có Tuần/Triệt: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Triệt đáo Kim cung (Thân/Dậu) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2022: cung Dần. Điểm 4.3/10 — → Ổn định.

⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2021
4.4
Sửu
2022
4.3
Dần
2023
4.2
Mão
2024
4.1
Thìn
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2022 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ SửuGiờ DầnGiờ ThìnGiờ TỵXem lá số Nữ cùng ngày giờXem vận năm 2021Xem vận năm 2023Sinh 30/07/1969Tất cả giờ sinh ngày 31/07/1969Lá số tử vi năm sinh 1969