Trang ChủMệnh KhốNăm 201925/01/2019Mậu Tuất Nữ Giờ Tỵ
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2022
Lá Số Mậu Tuất Nữ — Sinh 25/01/2019 Giờ Tỵ
Cung Mệnh Mộc Cục Mộc Tam Cục Điểm 4.0/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
KỶ TỴ TỬ TỨC
LONG ĐỨC
LỘC TỒN
VĂN XƯƠNG (Đ)
HỒNG LOAN
BÁC SỸ
TUẦN
CANH NGỌ PHU THÊ THÂN
THIÊN CƠ (Đ)
QUAN PHỦ
THIÊN TRÙ
THIÊN TÀI
ĐỊA GIẢI
HÓA KỴ
BẠCH HỔ
KÌNH DƯƠNG (H)
ĐỊA KHÔNG (H)
TÂN MÙI HUYNH ĐỆ
TỬ VI (Đ)
PHÁ QUÂN (V)
PHÚC ĐỨC
THIÊN VIỆT
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
THIÊN GIẢI
PHONG CÁO
PHỤC BINH
NHÂM THÂN MỆNH
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN MÃ (V)
LƯU NIÊN VĂN TINH
ĐIẾU KHÁCH
ĐẠI HAO (Đ)
HỎA TINH (H)
LINH TINH (H)
THIÊN HÌNH (Đ)
MẬU THÌN TÀI BẠCH
THÁI DƯƠNG (V)
TUẾ PHÁ
LỰC SỸ
THIÊN HƯ (H)
BÁT TỌA
ĐẨU QUÂN
THIÊN THỌ
THIÊN LA
ĐÀ LA (Đ)
ĐỊA KIẾP (H)
TUẦN
紫微明寶
Mậu Tuất
Cung Mệnh: Mệnh
Mộc
Mộc Tam Cục
QUÝ DẬU PHỤ MẪU
THIÊN PHỦ (B)
TRỰC PHÙ
VĂN KHÚC (B)
BỆNH PHÙ
ĐINH MÃO TẬT ÁCH
VŨ KHÚC (Đ)
THẤT SÁT (H)
TỬ PHÙ
THANH LONG
TẢ PHỤ
THIÊN QUÝ
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN QUAN
THIÊN PHÚC
THIÊN SỨ
GIÁP TUẤT PHÚC ĐỨC
THÁI ÂM (M)
THÁI TUẾ
HỶ THẦN
TAM THAI
HOA CÁI
ĐƯỜNG PHÙ
ĐỊA VÕNG
HÓA QUYỀN
BÍNH DẦN THIÊN DI
THIÊN ĐỒNG (M)
THIÊN LƯƠNG (V)
LONG TRÌ
QUAN PHÙ
TIỂU HAO (Đ)
ẤT SỬU NÔ BỘC
THIÊN TƯỚNG (Đ)
THIẾU ÂM
TƯỚNG QUÂN
THIÊN KHÔI
THIÊN THƯƠNG
QUỐC ẤN
PHÁ TOÁI
TRIỆT
GIÁP TÝ QUAN LỘC
CỰ MÔN (V)
TẤU THƯ
PHƯỢNG CÁC
LƯU HÀ
GIẢI THẦN
THIÊN Y
TANG MÔN (H)
THIÊN RIÊU (H)
TRIỆT
ẤT HỢI ĐIỀN TRẠCH
LIÊM TRINH (H)
THAM LANG (H)
THIẾU DƯƠNG
HỮU BẬT [K]
ÂN QUANG
THIÊN HỶ
CÔ THẦN
THAI PHỤ
HÓA LỘC
PHI LIÊM
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Tuyệt Địa Cung Mệnh là Tuyệt địa → rất đáng lo ngại. Cần chính tinh sáng sủa hoặc Hóa Khoa/Quyền/Lộc cứu giải.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
📅 Đại Vận
3–12t
Thân
2.7/10
13–22t
Mùi
7.2/10
23–32t
Ngọ
7.7/10
33–42t
Tỵ
5.7/10
43–52t
Thìn
3/10
53–62t
Mão
7.7/10
63–72t
Dần
6.8/10
73–82t
Sửu
5.5/10
83–92t
2.9/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2022.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Mậu Tuất nữ, ngày 25/01/2019 giờ Tỵ có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh, nạp âm Mộc.
Lá số Mậu Tuất nữ giờ Tỵ có những cách cục gì?
Lá số này có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Tuyệt Địa, Mệnh Vô Chính Diệu.
Điểm cung mệnh của lá số Mậu Tuất nữ giờ Tỵ là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 4.0/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Tuyệt Địa Cung Mệnh là Tuyệt địa → rất đáng lo ngại. Cần chính tinh sáng sủa hoặc Hóa Khoa/Quyền/Lộc cứu giải.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thiên Đồng sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
◦ Thiên Đồng + sát: lao tâm, sức khỏe kém, bệnh mắt/tiêu hóa
◦ Đồng Lương đồng cung: phú quý, phúc thọ
◦ Thái Dương sáng: thông minh, uy nghi, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Dương + Thiên Hình: mắt có tật
◦ Thái Dương sáng + Tuần/Triệt: sức khỏe kém, công danh khó
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vịTuyệt ĐịaMệnh Vô Chính Diệu
📋 Phân tích sao
• Hỏa/Linh hãm: thâm hiểm, bệnh thần kinh, cùng khổ, dễ tai họa, tật/yểu
• Song Hao thủ Mệnh: tiêu hóa kém, thích chơi bời, tiêu tiền nhiều, túng thiếu, ly tổ
• Song Hao đắc: thông minh, ham học, thích khám phá
• Khốc/Hư thủ Mệnh: đa sầu đa cảm, ưu phiền
• Khốc/Hư đắc: chí lớn, văn tài, hùng biện, thích chính trị
Tiềm Năng
8.5
Bền Vững
3.3
An Toàn
0.8
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Thiên Phủ (Bình)

Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Khúc

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
◦ Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Dậu): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
5
Bền Vững
10
An Toàn
10
Quý Nhân
5.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Thái Âm (Miếu) [H.Q]

Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Tam Thai, Hoa Cái, Đường Phù, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Thái Dương sáng tại Phúc Đức: hưởng phúc, sống lâu, họ hàng quý hiển
◦ Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
◦ Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.8
An Toàn
3.2
Quý Nhân
0
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Liêm Trinh (Hãm)Tham Lang (Hãm) [H.L]

Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tràng Sinh, Hữu Bật, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
◦ Tử Phá tại Điền Trạch: phá tan tổ nghiệp, lập nghiệp xa quê
◦ Tử Tham tại Điền Trạch: không giữ được tổ nghiệp, về sau sa sút
◦ Liêm Phá tại Điền Trạch: lập nghiệp đầu thất bại, sau bền
◦ Vũ Phá tại Điền Trạch: phá tan rồi mới ổn định
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
3
Bền Vững
5.5
An Toàn
9
Quý Nhân
5.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Cự Môn (Vượng)

Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Dưỡng, Phượng Các, Lưu Hà, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y

Tý · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
4.8
Bền Vững
1.7
An Toàn
6.7
Quý Nhân
0.5
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thiên Tướng (Đắc)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Thương, Quốc Ấn, Triệt

Sửu · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt sáng tại Nô Bộc: bạn bè có danh chức, kết giao người quyền thế
◦ Lộc Tồn tại Nô Bộc: ít người giúp việc, ít bạn bè
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
• Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
4.2
Bền Vững
9
An Toàn
10
Quý Nhân
6.8
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thiên Đồng (Miếu)Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Long Trì

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thiên Mã tại Thiên Di: di chuyển nhiều, được yêu thích
◦ Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
◦ Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
Tiềm Năng
10
Bền Vững
3.3
An Toàn
1.5
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Vũ Khúc (Đắc)Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Tả Phụ, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Việt, Hữu Bật
◦ Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
◦ Liêm Tham tại Tật Ách: mắt kém, tự tối
◦ Phá Quân tại Tật Ách: mụn nhọt, tai nạn xe cộ, tự tối
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu + cát tại Tật Ách: có người giúp lúc nguy
• Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
• Thất Sát tại Tật Ách: mặt có vết, sức khỏe kém
Tiềm Năng
6.3
Bền Vững
4
An Toàn
8.1
Quý Nhân
5.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thái Dương (Vượng)

Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Hư, Bát Tọa, Đẩu Quân

Thìn · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
◦ Thái Âm sáng tại Tài Bạch: tự lập nghiệp thành công
◦ Thiên Mã tại Tài Bạch: kiếm tiền phương xa
◦ Song Hao tại Tài Bạch: tiêu hoang, hao tán, thích cờ bạc
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thái Dương sáng tại Tài Bạch: giàu lớn, dễ kiếm tiền
• Không/Kiếp tại Tài Bạch: túng thiếu, cùng khốn
• Tuần án ngữ [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50%
Tiềm Năng
8
Bền Vững
3.3
An Toàn
1.5
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Xương, Hồng Loan, Bác Sỹ, Tuần

Tỵ · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hữu Bật, Lộc Tồn
Tiềm Năng
2.6
Bền Vững
8
An Toàn
9.3
Quý Nhân
6.8
Minh Bạch
7
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Cơ (Đắc) [H.K]

Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Suy, Kình Dương, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Tài, Địa Giải

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Thái Âm sáng: vợ chồng quý hiển, hòa thuận, giàu sang
◦ Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
4
Bền Vững
6.4
An Toàn
4.9
Quý Nhân
1
Minh Bạch
7
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Tử Vi (Đắc)Phá Quân (Vượng)

Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải, Phong Cáo

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
◦ Tử Tham tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, ly tán, vất vả
◦ Tả/Hữu mờ tại Huynh Đệ: +1 anh chị em
◦ Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao âm: chị/em gái nhiều hơn anh/em trai
• Tử Phá tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, di bào, xa cách sớm, bất hòa
• Khôi/Việt tại Huynh Đệ: anh chị em quý hiển
Tiềm Năng
6
Bền Vững
5
An Toàn
8
Quý Nhân
6.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Thân
3–12t
2.7/10
ĐV 2
Mùi
13–22t
7.2/10
ĐV 3
Ngọ
23–32t
7.7/10
ĐV 4
Tỵ
33–42t
5.7/10
ĐV 5
Thìn
43–52t
3/10
ĐV 6
Mão
53–62t
7.7/10
ĐV 7
Dần
63–72t
6.8/10
ĐV 8
Sửu
73–82t
5.5/10
ĐV 9
83–92t
2.9/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Thân (3–12t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Thân)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
2.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Tuyệt Địa Cung Mệnh là Tuyệt địa → rất đáng lo ngại. Cần chính tinh sáng sủa hoặc Hóa Khoa/Quyền/Lộc cứu giải.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Song Hao hội Hình Kiếp — đau yếu mổ xe hoặc mất cắp
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Mùi (13–22t)

📊 Scoring — Cung Huynh Đệ (Mùi)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
7.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Đắc)
Phá Quân (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Ngọ (23–32t)

📊 Scoring — Cung Phu Thê (Ngọ)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Đắc) [Hóa Kỵ]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Bản mệnh Mộc — hạn đến cung Ngọ (Hỏa): sáng sủa nhưng không lâu bền, khó tránh tai ương
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Tỵ (33–42t)

📊 Scoring — Cung Tử Tức (Tỵ)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hữu Bật, Lộc Tồn
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Hạn vô chính diệu có Tuần/Triệt: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
✦ Tuần lâm Hỏa địa (Tỵ/Ngọ) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Thìn (43–52t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Thìn)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Song Hao hội Hình Kiếp — đau yếu mổ xe hoặc mất cắp
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Mão (53–62t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Mão)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
7.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Đắc)
Thất Sát (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Việt, Hữu Bật
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Dần (63–72t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Dần)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Miếu)
Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Sửu (73–82t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Sửu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.5/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Tướng (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Thiên Tướng sáng — toại lòng danh tài hưng vượng, có hoạnh tài
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
⚠ Thiên Tướng gặp Tuần/Triệt — đau ốm, tai nạn xe cộ, đao thương, công danh trắc trở
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Tý (83–92t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Tý)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
2.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Cự Môn (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Cự Môn sáng — toại lòng, hoạnh phát danh tài, thắng tranh chấp
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Cự Môn hội Tang Môn — đau ốm nặng, có tang lớn
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
⚠ Tuổi Tuất — hạn đến Tý: rất kỵ, cần xem cung Thìn/Tuất và An Thân
⚠ Cự Môn hội Tang Hỏa Linh — đau ốm tán tài, có tang hoặc cháy nhà
⚠ Song Hao hội Hình Kiếp — đau yếu mổ xe hoặc mất cắp
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Bạch Hổ hội Hình Kiếp — tai nạn xe cộ hoặc ngã đầu
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2022: cung Dần. Điểm 2.7/10 — → Ổn định.

⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2021
2.7
Sửu
2022
2.7
Dần
2023
2.7
Mão
2024
2.7
Thìn
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2022 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ MãoGiờ ThìnGiờ NgọGiờ MùiXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2021Xem vận năm 2023Sinh 24/01/2019Sinh 26/01/2019Tất cả giờ sinh ngày 25/01/2019Lá số tử vi năm sinh 2019