Người sinh năm Kỷ Mão nữ, ngày 01/09/1999 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tuyệt, Phong Cáo, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Phúc, Thiên Tài, Thiên Giải, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hình, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Không, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Thiên Quý, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai, Bát Tọa
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tử, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộ, Tả Phụ
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (26–35t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):