Người sinh năm Kỷ Mão nam, ngày 29/11/1999 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Thiên Hư, Thiên Quan, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Tam Thai, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Tài, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Bát Tọa, Thiên Không, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (24–33t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):