Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 03/01/1979 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Tả Phụ, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Linh Tinh, Phá Toái, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Trù, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Kiếp, Hồng Loan, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Sứ, Đường Phù, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Lưu Hà, Thiên Riêu
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Địa Không, Thiên Khôi, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Văn Khúc
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (42–51t), điểm 7.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):