Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 07/01/1979 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Linh Tinh, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Văn Khúc, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Hữu Bật, Tam Thai, Ân Quang, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Xương, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Phá Toái, Lưu Hà, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Trù, Địa Giải
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (46–55t), điểm 7.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):