Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 08/01/1979 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Phủ, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Long Trì, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Riêu
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Bát Tọa
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Tả Phụ, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hỏa Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Sứ, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Trù, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Hồng Loan, Thai Phụ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 9 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (42–51t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):