Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 18/10/1979 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Hoa Cái, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Dưỡng, Ân Quang, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Thai
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Thương, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Linh Tinh, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Sứ, Thiên Tài
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Địa Kiếp, Tam Thai, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Hữu Bật, Phượng Các, Đẩu Quân, Thiên Giải, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Quý, Thiên Mã, Phong Cáo
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (45–54t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):