Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 19/05/1979 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Thai, Ân Quang, Thiên Thọ, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Địa Không, Thiên Hư, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Tam Thai, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (45–54t), điểm 7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):