Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 21/12/1979 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã, Thiên Thọ, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Lưu Hà, Thiên Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Đà La, Hoa Cái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Địa Kiếp, Thiên Quan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng, Bát Tọa
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (46–55t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):