Trang ChủMệnh KhốNăm 197922/04/1979Kỷ Mùi Nam Giờ Dần
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2020
Lá Số Kỷ Mùi Nam — Sinh 22/04/1979 Giờ Dần
Cung Mệnh ⭐ Liêm Trinh Hỏa Cục Hỏa Lục Cục Điểm 8.8/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
KỶ TỴ ĐIỀN TRẠCH
THIÊN ĐỒNG (Đ)
LỰC SỸ
THIÊN MÃ (V)
ĐIẾU KHÁCH
ĐÀ LA (H)
CANH NGỌ QUAN LỘC THÂN
VŨ KHÚC (V)
THIÊN PHỦ (M)
TRỰC PHÙ
LỘC TỒN
TẢ PHỤ
VĂN KHÚC [K] (H)
THIÊN QUÝ
LƯU HÀ
BÁC SỸ
HÓA LỘC
TÂN MÙI NÔ BỘC
THÁI DƯƠNG (Đ)
THÁI ÂM (Đ)
THÁI TUẾ
QUAN PHỦ
TAM THAI
BÁT TỌA
HOA CÁI
THIÊN THƯƠNG
ĐẨU QUÂN
KÌNH DƯƠNG (Đ)
HỎA TINH (H)
NHÂM THÂN THIÊN DI
THAM LANG (Đ)
THIẾU DƯƠNG
HỮU BẬT
VĂN XƯƠNG (B)
ÂN QUANG
THIÊN VIỆT
THIÊN TRÙ
HỒNG LOAN
CÔ THẦN
THAI PHỤ
HÓA QUYỀN
PHỤC BINH
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
TRIỆT
MẬU THÌN PHÚC ĐỨC
PHÁ QUÂN (Đ)
PHÚC ĐỨC
THANH LONG
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
PHONG CÁO
THIÊN LA
紫微明寶
Kỷ Mùi
Cung Mệnh: Mệnh
Hỏa
Hỏa Lục Cục
QUÝ DẬU TẬT ÁCH
THIÊN CƠ (M)
CỰ MÔN (M)
THIÊN QUAN
LƯU NIÊN VĂN TINH
THIÊN TÀI
ĐỊA GIẢI
TANG MÔN (Đ)
ĐẠI HAO (Đ)
ĐỊA KHÔNG (H)
THIÊN SỨ
TRIỆT
ĐINH MÃO PHỤ MẪU
PHƯỢNG CÁC
GIẢI THẦN
THIÊN Y
BẠCH HỔ
TIỂU HAO (Đ)
THIÊN RIÊU (Đ)
GIÁP TUẤT TÀI BẠCH
TỬ VI (V)
THIÊN TƯỚNG (V)
THIẾU ÂM
THIÊN GIẢI
ĐỊA VÕNG
BỆNH PHÙ
BÍNH DẦN MỆNH
LIÊM TRINH (V)
LONG ĐỨC
TƯỚNG QUÂN
THIÊN HỶ
THIÊN PHÚC
QUỐC ẤN
ẤT SỬU HUYNH ĐỆ
TUẾ PHÁ
TẤU THƯ
THIÊN HƯ (H)
THIÊN THỌ
ĐỊA KIẾP (H)
PHÁ TOÁI
TUẦN
GIÁP TÝ PHU THÊ
THẤT SÁT (M)
TỬ PHÙ
THIÊN KHÔI
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
PHI LIÊM
LINH TINH (H)
TUẦN
ẤT HỢI TỬ TỨC
THIÊN LƯƠNG (H)
HỶ THẦN
LONG TRÌ
THIÊN KHỐC (H)
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA KHOA
QUAN PHÙ
THIÊN HÌNH (H)
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Sinh Địa Cung Mệnh là Sinh địa của bản mệnh → rất tốt, phát triển bền vững.
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
Phủ Ấn Củng Thân Cung Thân có Thiên Phủ và Thiên Tướng hội chiếu → giàu có bền vững.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
📅 Đại Vận
6–15t
Dần
6/10
16–25t
Sửu
2/10
26–35t
7.7/10
36–45t
Hợi
4.7/10
46–55t
Tuất
5.5/10
56–65t
Dậu
1.9/10
66–75t
Thân
6.9/10
76–85t
Mùi
4.6/10
86–95t
Ngọ
5.5/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 22/04/1979 giờ Dần có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, nạp âm Hỏa.
Lá số Kỷ Mùi nam giờ Dần có những cách cục gì?
Lá số này có 5 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Sinh Địa, Tài Ấm Giáp Ấn, Phủ Ấn Củng Thân, Phủ Tướng Triều Viên.
Điểm cung mệnh của lá số Kỷ Mùi nam giờ Dần là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 8.8/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Sinh Địa Cung Mệnh là Sinh địa của bản mệnh → rất tốt, phát triển bền vững.
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
Phủ Ấn Củng Thân Cung Thân có Thiên Phủ và Thiên Tướng hội chiếu → giàu có bền vững.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Liêm Trinh (Vượng)

Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
◦ Tử Vi sáng: thân hình đẫy đà, thông minh, phúc thọ
◦ Tử Vi gặp Tuần/Triệt: thiếu thời khó khăn, dễ bệnh
◦ Tử Vi gặp Xương/Khúc: giàu sang
◦ Tử Vi Tả/Hữu: uy quyền lớn
◦ Tử Phủ đồng cung vô sát: phú quý hưởng phúc trọn đời
◦ Liêm Trinh Thiên Tướng: dũng mãnh
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vịSinh ĐịaPhủ Tướng Triều Viên
📋 Phân tích sao
• Liêm Trinh sáng: liêm khiết, thẳng thắn, giàu sang, sống lâu
Tiềm Năng
10
Bền Vững
8
An Toàn
9.5
Quý Nhân
7.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Nhật Nguyệt đều sáng + sinh ngày: cha mất trước mẹ
◦ Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Phụ Mẫu vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
Tiềm Năng
7
Bền Vững
5.6
An Toàn
2
Quý Nhân
1
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Phá Quân (Đắc)

Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng: xứng ý toại lòng, sống lâu, nhiều người giàu sang
◦ Tử Vi + Phá Quân: lao tâm khổ tứ, phải xa quê — họ hàng ly tán
◦ Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
6
Bền Vững
4.2
An Toàn
6.8
Quý Nhân
7
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Thiên Đồng (Đắc)

Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Đà La, Thiên Mã

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
◦ Đồng Lương tại Điền Trạch: về sau có nhiều nhà đất
◦ Tuần lâm hỏa địa (Tỵ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
6
Bền Vững
4.1
An Toàn
3.4
Quý Nhân
0.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
1
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Vũ Khúc (Vượng) [H.L]Thiên Phủ (Miếu)

Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Quý, Lưu Hà, Bác Sỹ

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tử Vi Thiên Tướng: văn võ toàn tài, tổ chức giỏi, lắm quyền
◦ Tử Sát: có uy quyền, phù hợp quân sự
◦ Liêm Phủ: phú quý song toàn, lập chiến công, uy quyền
◦ Liêm Sát: quân sự thăng giáng thất thường, nhiều rủi ro
◦ Khôi/Việt tại Quan Lộc: có danh chức lớn, lãnh đạo
◦ Tuần lâm hỏa địa (Ngọ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Vũ Phủ: công danh hoành đạt, văn võ kiêm toàn, tài chính
• Xương/Khúc tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, văn tài lỗi lạc
• Tả/Hữu tại Quan Lộc: được nhiều người giúp đỡ công danh
• Lộc Tồn tại Quan Lộc: có danh chức và tài lộc, tổ chức tốt
Tiềm Năng
10
Bền Vững
9.7
An Toàn
8.8
Quý Nhân
4.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thái Dương (Đắc)Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
◦ Khốc/Hư tại Nô Bộc: bị người giúp việc oan trách
◦ Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
6
Bền Vững
5.6
An Toàn
3.4
Quý Nhân
1
Minh Bạch
7
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Tham Lang (Đắc) [H.Q]

Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Hữu Bật, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát

Thân · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Liêm Trinh Dần/Thân tại Thiên Di: gặp quý nhân, được kính trọng, hành thông
◦ Liêm Phá tại Thiên Di: xa nhà bất lợi, may ít rủi nhiều, chết xa nhà
◦ Liêm Sát tại Thiên Di: tai nạn đường xa, nguy hiểm vũ khí, chết nơi tạm
◦ Liêm Tham tại Thiên Di: tai họa, hình ngục, kiện tụng, ít gặp quý nhân
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
• Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
• Triệt đáo kim cung (Thân) [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
8.3
Bền Vững
4.2
An Toàn
7.8
Quý Nhân
7
Minh Bạch
9
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Thiên Cơ (Miếu)Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Địa Không, Thiên Quan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài

Dậu · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thiên Đồng tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
◦ Đồng Cự tại Tật Ách: bệnh tâm khí
◦ Đà La tại Tật Ách: đau răng, tỳ vết đầu mặt
◦ Bạch Hổ tại Tật Ách: máu xấu, đau xương
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Dậu): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
• Thiên Cơ tại Tật Ách: bệnh da, tê thấp
• Cự Môn tại Tật Ách: bệnh hạ bộ, mụn nhọt
• Không/Kiếp tại Tật Ách: mụn nhọt chốc lở
• Song Hao tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
• Tang Môn tại Tật Ách: bệnh khí huyết, tim yếu
• Triệt đáo kim cung (Dậu) [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.1
An Toàn
5.1
Quý Nhân
0.5
Minh Bạch
8.5
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Tử Vi (Vượng)Thiên Tướng (Vượng)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Giải, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
◦ Tử Phủ tại Tài Bạch: rất nhiều của cải, giữ kho tài chính
◦ Tử Phá tại Tài Bạch: đầu khổ sau dễ kiếm tiền, sung túc
◦ Liêm Phủ tại Tài Bạch: giàu lớn, giữ của bền
◦ Liêm Phá tại Tài Bạch: tiền thất thường, hao tán
◦ Vũ Khúc Thìn/Tuất tại Tài Bạch: giàu lớn
◦ Vũ Phủ tại Tài Bạch: rất giàu, giữ của bền
⚙ Cách cục đặc biệt
Tài Ấm Giáp Ấn
Tiềm Năng
10
Bền Vững
9
An Toàn
10
Quý Nhân
3.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thiên Lương (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Hình, Đường Phù

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Tiểu Hao
Tiềm Năng
3
Bền Vững
3.1
An Toàn
2.7
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thất Sát (Miếu)

Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Tuần

Tý · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Phá Quân Tý/Ngọ: khá giả, nên muộn hôn nhân, dễ xa cách
◦ Lộc Tồn tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, tránh bất hòa
◦ Cô Thần/Quả Tú: bất hòa, xa cách
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
• Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
8.8
Bền Vững
6.2
An Toàn
8.9
Quý Nhân
7.8
Minh Bạch
6
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thọ, Tuần

Sửu · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
◦ Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
◦ Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
• Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
• Huynh Đệ vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
• Vô chính diệu có Tuần: rất tốt — Tuần giải trừ cung trống
Tiềm Năng
3.4
Bền Vững
3
An Toàn
5.7
Quý Nhân
0.5
Minh Bạch
4
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Dần
6–15t
6/10
ĐV 2
Sửu
16–25t
2/10
ĐV 3
26–35t
7.7/10
ĐV 4
Hợi
36–45t
4.7/10
ĐV 5
Tuất
46–55t
5.5/10
ĐV 6
Dậu
56–65t
1.9/10
ĐV 7
Thân
66–75t
6.9/10
ĐV 8
Mùi
76–85t
4.6/10
ĐV 9
Ngọ
86–95t
5.5/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Dần (6–15t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Dần)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Sinh Địa Cung Mệnh là Sinh địa của bản mệnh → rất tốt, phát triển bền vững.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Sửu (16–25t)

📊 Scoring — Cung Huynh Đệ (Sửu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
2/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Hạn vô chính diệu có Tuần/Triệt: hanh thông danh tài hưng vượng
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Thiên Mã hội Không Kiếp Tuế — tai nạn nghiêm trọng hoặc chết
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Tý (26–35t)

📊 Scoring — Cung Phu Thê (Tý)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
7.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thất Sát (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Thất Sát sáng — hòa khí danh tài hưng vượng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Hợi (36–45t)

📊 Scoring — Cung Tử Tức (Hợi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Lương (Hãm) [Hóa Khoa]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Cung nhập hạn sinh chính diệu, chính diệu sinh bản mệnh — thuận lý
✦ Thiên Lương — có khả năng giải trừ tai họa
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Thiên Lương mờ ở Tý/Hợi — đi xa hoặc thay đổi công việc
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Thiên Lương mờ — hao tài, sức khỏe kém
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Tuổi Mùi — hạn đến Dậu/Hợi: rất đáng lo ngại
⚠ Thiên Lương hội nhiều sát tinh — khuynh gia bại sản
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tuất (46–55t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Tuất)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.5/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Vượng)
Thiên Tướng (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
⚙ Cách cục liên quan
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn TPVT: khá giả nhưng chưa toại nguyện
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Dậu (56–65t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Dậu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
1.9/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Miếu)
Cự Môn (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Triệt đáo Kim cung (Thân/Dậu) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Bản mệnh Hỏa — hạn đến cung Dậu (Kim): nguy khốn, khó tránh tai ương khủng khiếp
⚠ Tuổi Mùi — hạn đến Dậu/Hợi: rất đáng lo ngại
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Thân (66–75t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Thân)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.9/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Đắc) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Linh Tinh
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Tham Lang sáng — hạn hanh thông, có công danh, có hoạnh tài
✦ Tham Lang sáng hội Hỏa/Linh — hoạnh phát danh tài
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Đào Hoa hội Sát Phá Liêm Tham Hồng — nên duyên vợ chồng
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
✦ Triệt đáo Kim cung (Thân/Dậu) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Tham Lang hội Hồng/Đào — thành gia thất
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Mùi (76–85t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Mùi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Đắc)
Thái Âm (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CN: khá giả nhưng chưa toại nguyện
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Bạch Hổ hội Hình Kiếp — tai nạn xe cộ hoặc ngã đầu
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Ngọ (86–95t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Ngọ)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.5/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Vượng) [Hóa Lộc]
Thiên Phủ (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn TPVT: khá giả nhưng chưa toại nguyện
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2020: cung . Điểm 4.7/10 — ↑ Đang tăng.

⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2019
4.7
Hợi
2020
4.7
2021
4.8
Sửu
2022
5.0
Dần
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2020 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ TýGiờ SửuGiờ MãoGiờ ThìnXem lá số Nữ cùng ngày giờXem vận năm 2021Sinh 21/04/1979Sinh 23/04/1979Tất cả giờ sinh ngày 22/04/1979Lá số tử vi năm sinh 1979