Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 22/04/1979 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Tả Phụ, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ, Địa Giải
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Thai, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Thương, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Địa Không, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Sứ, Thiên Tài
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Phượng Các, Đẩu Quân, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Mã
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (45–54t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):