Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 25/03/1979 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Suy, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Tả Phụ, Thiên Mã, Đẩu Quân, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tử, Bát Tọa, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Thai, Hữu Bật, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Quan Đới, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái, Phong Cáo
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Đế Vượng, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (43–52t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):