Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 27/02/1979 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Tướng, nạp âm Hỏa. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Phượng Các, Giải Thần, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Tam Thai, Lưu Hà, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Đà La, Hoa Cái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Hữu Bật, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Sứ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Thọ, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Hư, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (46–55t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):