Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 08/02/2009 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Linh Tinh, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Tả Phụ, Thiên Thương, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư, Ân Quang
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Giải
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (16–25t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):