Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 10/12/2009 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Linh Tinh, Thiên Mã, Thiên Tài, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Địa Kiếp, Tam Thai, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Thương, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Thai Phụ
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (16–25t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):